Từ: 侠义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侠义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侠义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáyì] nghĩa hiệp。旧指讲义气,肯舍已助人的。
侠义心肠。
tấm lòng nghĩa hiệp.
侠义行为。
cử chỉ nghĩa hiệp; cử chỉ hào hiệp; hành động hào hiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
侠义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侠义 Tìm thêm nội dung cho: 侠义