Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迅, chiết tự chữ TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迅:
迅
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3
1. [迅速] tấn tốc;
迅 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 迅
(Tính) Nhanh, chóng.◎Như: tấn lôi bất cập yểm nhĩ 迅雷不及掩耳 sét nhanh không kịp bưng tai.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai 光陰迅速卻早冬來 (Đệ thập hồi) Tháng ngày vùn vụt, mùa đông đã tới.
tấn, như "tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)" (gdhn)
Nghĩa của 迅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
形
nhanh chóng。迅速。
迅跑
chạy tốc độ; chạy nhanh
迅捷
nhanh nhẹn; nhạy bén
迅即
lập tức
Từ ghép:
迅疾 ; 迅急 ; 迅捷 ; 迅雷不及掩耳 ; 迅猛 ; 迅速
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
形
nhanh chóng。迅速。
迅跑
chạy tốc độ; chạy nhanh
迅捷
nhanh nhẹn; nhạy bén
迅即
lập tức
Từ ghép:
迅疾 ; 迅急 ; 迅捷 ; 迅雷不及掩耳 ; 迅猛 ; 迅速
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |

Tìm hình ảnh cho: 迅 Tìm thêm nội dung cho: 迅
