Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 迅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迅, chiết tự chữ TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迅:

迅 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迅

Chiết tự chữ tấn bao gồm chữ 辵 卂 hoặc 辶 卂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迅 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 卂
  • sước, xích, xước
  • 2. 迅 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 卂
  • sước, xích, xước
  • tấn [tấn]

    U+8FC5, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4;
    Việt bính: seon3
    1. [迅速] tấn tốc;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 迅

    (Tính) Nhanh, chóng.
    ◎Như: tấn lôi bất cập yểm nhĩ
    sét nhanh không kịp bưng tai.
    ◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Tháng ngày vùn vụt, mùa đông đã tới.
    tấn, như "tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)" (gdhn)

    Nghĩa của 迅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xùn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẤN

    nhanh chóng。迅速。
    迅跑
    chạy tốc độ; chạy nhanh
    迅捷
    nhanh nhẹn; nhạy bén
    迅即
    lập tức
    Từ ghép:
    迅疾 ; 迅急 ; 迅捷 ; 迅雷不及掩耳 ; 迅猛 ; 迅速

    Chữ gần giống với 迅:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Chữ gần giống 迅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅 Tự hình chữ 迅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅

    tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)
    迅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迅 Tìm thêm nội dung cho: 迅