Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兩極 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩極:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lưỡng cực
Bắc cực và Nam cực.Nay chỉ Bắc cực và Nam cực địa cầu.Mượn chỉ toàn quốc hoặc toàn thế giới.Dương cực và âm cực (điện học).Tỉ dụ hai cái cực đoan hoặc đối lập.
◎Như:
lưỡng cực phân hóa
化.

Nghĩa của 两极 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngjí] 1. hai cực (cực Nam và cực Bắc của trái đất)。地球的南极和北极。
2. cực âm và cực dương (điện và từ trường)。电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。
3. hai mặt đối lập; hai mặt cực đoan。比喻两个极端或两个对立面。
两极分化。
phân hoá hai mặt đối lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng:lưỡng lự
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
兩極 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兩極 Tìm thêm nội dung cho: 兩極