Từ: phạm quy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phạm quy:
Dịch phạm quy sang tiếng Trung hiện đại:
犯规 《违犯规则、规定。》vận động viên số 6 phạm quy, bị phạt ra khỏi đấu trường.六号队员犯了规, 被罚下场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
| phạm | 笵: | họ Phạm |
| phạm | 範: | mô phạm |
| phạm | 范: | mô phạm |
| phạm | 𫈣: | mô phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |
Gới ý 17 câu đối có chữ phạm:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: phạm quy Tìm thêm nội dung cho: phạm quy
