Từ: 歇后语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇后语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇后语 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēhòuyǔ] câu nói bỏ lửng (phần sau)。由两个部分组成的一句话,前一部像谜面,后一部分像谜底,通常只说前一部分,而本意在后一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
歇后语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇后语 Tìm thêm nội dung cho: 歇后语