Từ: 重新安装电脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重新安装电脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 新 • 安 • 装 • 电 • 脑

Nghĩa của 重新安装电脑 trong tiếng Trung hiện đại:

cài lại win, cài lại hệ điều hành máy tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang装:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não脑:bộ não; đầu não
重新安装电脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重新安装电脑 Tìm thêm nội dung cho: 重新安装电脑