Từ: 八節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát tiết
Bát tiết
節 tám thời tính theo khí hậu trong năm: Lập xuân , Lập hạ , Lập thu , Lập đông , Xuân phân 分, Thu phân 分, Hạ chí 至 và Đông chí 至.

Nghĩa của 八节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bājié]
Hán Việt: BÁT TIẾT
tám tiết; tám tiết trong năm; quanh năm. (Đó là 8 ngày tiết: Lập Xuân, Xuân phân, Lập Hạ, Hạ chí, Lập Thu, Thu phân, LậpĐông, Đông chí). 指立春,春分,立夏,夏至,立秋,秋分,立冬,冬至八个节气。
四时八节。
quanh năm suốt tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
八節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八節 Tìm thêm nội dung cho: 八節