Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát tiếtBát tiết
八節 tám thời tính theo khí hậu trong năm: Lập xuân 立春, Lập hạ 立夏, Lập thu 立秋, Lập đông 立冬, Xuân phân 春分, Thu phân 秋分, Hạ chí 夏至 và Đông chí 冬至.
Nghĩa của 八节 trong tiếng Trung hiện đại:
[bājié] 名
Hán Việt: BÁT TIẾT
tám tiết; tám tiết trong năm; quanh năm. (Đó là 8 ngày tiết: Lập Xuân, Xuân phân, Lập Hạ, Hạ chí, Lập Thu, Thu phân, LậpĐông, Đông chí). 指立春,春分,立夏,夏至,立秋,秋分,立冬,冬至八个节气。
四时八节。
quanh năm suốt tháng.
Hán Việt: BÁT TIẾT
tám tiết; tám tiết trong năm; quanh năm. (Đó là 8 ngày tiết: Lập Xuân, Xuân phân, Lập Hạ, Hạ chí, Lập Thu, Thu phân, LậpĐông, Đông chí). 指立春,春分,立夏,夏至,立秋,秋分,立冬,冬至八个节气。
四时八节。
quanh năm suốt tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 八節 Tìm thêm nội dung cho: 八節
