Chữ 劭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劭, chiết tự chữ THIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劭:

劭 thiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劭

Chiết tự chữ thiệu bao gồm chữ 召 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劭 cấu thành từ 2 chữ: 召, 力
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • lực, sức, sực, sựt
  • thiệu [thiệu]

    U+52AD, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao4;
    Việt bính: siu6;

    thiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 劭

    (Động) Khuyên gắng, khuyến miễn.

    (Tính)
    Tốt đẹp, cao thượng.
    ◎Như: niên cao đức thiệu
    tuổi cao đức tốt.
    thiệu, như "thiệu (khâm phục)" (gdhn)

    Nghĩa của 劭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shào]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: THIỆU
    1. khuyến khích; khuyên nhủ。劝勉。
    2. tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
    年高德劭。
    tuổi cao đức trọng.

    Chữ gần giống với 劭:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Chữ gần giống 劭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劭 Tự hình chữ 劭 Tự hình chữ 劭 Tự hình chữ 劭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劭

    thiệu:thiệu (khâm phục)
    劭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劭 Tìm thêm nội dung cho: 劭