Cao su chống va đập cửa

Từ: 公粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngliáng] lương thực nộp thuế; lương thực nghĩa vụ; thuế nông nghiệp。农业生产者或农业生产单位每年缴纳给国家的作为农业税的粮食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
公粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公粮 Tìm thêm nội dung cho: 公粮