Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公文包 trong tiếng Trung hiện đại:
gōngwén bāo cặp đựng giấy tờ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |

Tìm hình ảnh cho: 公文包 Tìm thêm nội dung cho: 公文包
