Cao su chống va đập cửa

Từ: 公文包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公文包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公文包 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngwén bāo cặp đựng giấy tờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
公文包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公文包 Tìm thêm nội dung cho: 公文包