Từ: 公用事业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公用事业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公用事业 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyòngshìyè] ngành phục vụ công cộng。城市和乡镇中供居民使用的电报、电话、电灯、自来水、公共交通等企业的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
公用事业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公用事业 Tìm thêm nội dung cho: 公用事业