công lí
Lượng từ đơn vị chiều dài: cây số, tức 1000 m.
Nghĩa của 公里 trong tiếng Trung hiện đại:
[Gōnglǐ]km, ki-lô-mét
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 公里 Tìm thêm nội dung cho: 公里
