Từ: 公里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 里

công lí
Lượng từ đơn vị chiều dài: cây số, tức 1000 m.

Nghĩa của 公里 trong tiếng Trung hiện đại:

[Gōnglǐ]km, ki-lô-mét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
公里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公里 Tìm thêm nội dung cho: 公里