Từ: 六合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục hợp
Trời, đất, đông, tây, nam, bắc gọi là
lục hợp
合.

Nghĩa của 六合 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùhé] lục hợp; trên dưới và bốn phương (thiên hạ, vũ trụ)。指上下和东西南北四方,泛指天下或宇宙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
六合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六合 Tìm thêm nội dung cho: 六合