Từ: 趁便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趁 • 便

Nghĩa của 趁便 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènbiàn] nhân tiện; luôn dịp; sẵn tiện。顺便。
你回家的时候,趁便给你带个口信。
lúc anh về nhà, nhân tiện nhắn hộ tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

sán趁:sán lại
sấn趁:sấn đến
sắn趁:sắn quần
sớn趁:sớn sác
thấn趁:vui thấn thấn (hớn hở)
xắn趁: 
xớn趁:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
趁便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趁便 Tìm thêm nội dung cho: 趁便