Cao su chống va đập cửa

Từ: súc ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ súc ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: súcý

súc ý
Ý niệm mang sẵn từ lâu. ☆Tương tự:
tồn tâm
心,
hữu ý
意.

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc:sách súc (đi chậm)
súc:súc miệng
súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc:súc giấy
súc:súc gỗ
súc:súc vật
súc:súc (cao và thẳng)
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
súc ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súc ý Tìm thêm nội dung cho: súc ý