Từ: khói hương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khói hương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóihương

Dịch khói hương sang tiếng Trung hiện đại:

香烟 《燃着的香所生的烟。》khói hương nghi ngút
香烟缭绕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khói

khói:sương khói
khói:sương khói
khói𤌋:hương khói; khói lửa
khói𤐡:hương khói; khói lửa
khói𤐜:hương khói; khói lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
khói hương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khói hương Tìm thêm nội dung cho: khói hương