Chữ 胱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胱, chiết tự chữ CHOÁNG, QUANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胱:

胱 quang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胱

胱

Chiết tự chữ 胱

Chiết tự chữ choáng, quang bao gồm chữ 肉 光 hoặc 月 光 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胱 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 光
  • 肉 nhục, nậu
  • 光 cuông, quang, quàng, quăng
  • 2. 胱 cấu thành từ 2 chữ: 月, 光
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 光 cuông, quang, quàng, quăng
  • quang [quang]

    U+80F1, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang1;
    Việt bính: gwong1
    1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;

    胱 quang

    Nghĩa Trung Việt của từ 胱

    (Danh) Bàng quang 膀胱 bọng đái.
    § Cũng gọi là: niệu bào 尿胞, niệu phao 尿脬.

    choáng, như "chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp" (vhn)
    quang, như "quang đãng" (btcn)

    Nghĩa của 胱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUANG
    1. xystin; xít-xtin。胱氨酸。含有二硫键(两个硫原子连接在一起的键)的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中。
    2. bàng quang; bọng đái。见(膀胱)。

    Chữ gần giống với 胱:

    䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 胱

    腊, 胵, 胭, 胮, 胯, 胰, 胲, 胳, 胴, 胶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱

    choáng胱:chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp
    quang胱:quang đãng
    胱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胱 Tìm thêm nội dung cho: 胱