Chữ 膀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膀, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀:

膀 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膀

膀

Chiết tự chữ 膀

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 肉 旁 hoặc 月 旁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膀 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 旁
  • 肉 nhục, nậu
  • 旁 bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • 2. 膀 cấu thành từ 2 chữ: 月, 旁
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 旁 bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng [bàng]

    U+8180, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang3, bang4, pang1, pang2, pang3;
    Việt bính: bong2 pong4
    1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;

    膀 bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 膀

    (Danh) Cánh tay.
    ◎Như: kiên bàng 肩
    膀 bắp vai.

    (Danh)
    Hai cánh chim.
    ◎Như: sí bàng 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).

    (Danh)
    Bàng quang 膀胱 bọng đái.

    (Danh)
    Bàng tử 膀子: (1) Lườn (phần dưới nách). (2) Cánh chim.

    (Tính)
    Xưng, phù thũng.
    ◎Như: nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.

    (Động)
    Điếu bàng tử 弔膀子 trai gái tán tỉnh, gạ gẫm nhau. ☆Tương tự: điếu bổng 吊棒, điếu bàng 吊膀.
    bàng, như "bàng thũng (xưng lên)" (vhn)

    Nghĩa của 膀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÀNG
    1. vai。肩膀。
    膀 阔腰圆
    vai rộng eo tròn
    2. cánh。(膀 儿)翅膀。
    Từ ghép:
    膀臂 ; 膀大腰圆 ; 膀子
    [bàng]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: BÀNG
    ghẹo gái; chọc gái; chòng ghẹo phụ nữ。也说 "吊膀子" 。
    Từ phồn thể: (胮)
    [pāng]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: BÀNG
    sưng; phù nề。(大片的皮肉)浮肿。
    膀肿。
    sưng phù.
    他的心脏病不轻,脸都膀了。
    bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.
    [páng]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: BÀNG
    bàng quang; bọng đái。膀胱。
    Từ ghép:
    膀胱

    Chữ gần giống với 膀:

    䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Chữ gần giống 膀

    腇, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

    bàng膀:bàng thũng (xưng lên)
    膀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膀 Tìm thêm nội dung cho: 膀