Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膀, chiết tự chữ BÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀:
膀
Pinyin: bang3, bang4, pang1, pang2, pang3;
Việt bính: bong2 pong4
1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;
膀 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 膀
(Danh) Cánh tay.◎Như: kiên bàng 肩膀 bắp vai.
(Danh) Hai cánh chim.
◎Như: sí bàng 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).
(Danh) Bàng quang 膀胱 bọng đái.
(Danh) Bàng tử 膀子: (1) Lườn (phần dưới nách). (2) Cánh chim.
(Tính) Xưng, phù thũng.
◎Như: nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.
(Động) Điếu bàng tử 弔膀子 trai gái tán tỉnh, gạ gẫm nhau. ☆Tương tự: điếu bổng 吊棒, điếu bàng 吊膀.
bàng, như "bàng thũng (xưng lên)" (vhn)
Nghĩa của 膀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
1. vai。肩膀。
膀 阔腰圆
vai rộng eo tròn
2. cánh。(膀 儿)翅膀。
Từ ghép:
膀臂 ; 膀大腰圆 ; 膀子
[bàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BÀNG
ghẹo gái; chọc gái; chòng ghẹo phụ nữ。也说 "吊膀子" 。
Từ phồn thể: (胮)
[pāng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
sưng; phù nề。(大片的皮肉)浮肿。
膀肿。
sưng phù.
他的心脏病不轻,脸都膀了。
bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.
[páng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
bàng quang; bọng đái。膀胱。
Từ ghép:
膀胱
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
1. vai。肩膀。
膀 阔腰圆
vai rộng eo tròn
2. cánh。(膀 儿)翅膀。
Từ ghép:
膀臂 ; 膀大腰圆 ; 膀子
[bàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BÀNG
ghẹo gái; chọc gái; chòng ghẹo phụ nữ。也说 "吊膀子" 。
Từ phồn thể: (胮)
[pāng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
sưng; phù nề。(大片的皮肉)浮肿。
膀肿。
sưng phù.
他的心脏病不轻,脸都膀了。
bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.
[páng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
bàng quang; bọng đái。膀胱。
Từ ghép:
膀胱
Chữ gần giống với 膀:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 膀 Tìm thêm nội dung cho: 膀
