Từ: 六腑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六腑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục phủ
Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ:
vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu
胃, 膽, 腸, 腸, 胱, 焦 gọi chung là
lục phủ
腑.

Nghĩa của 六腑 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùfǔ] lục phủ (dạ dày, tai, mật, tam tiêu, bàng quang, ruột già, ruột non)。中医称胃、耳、胆、三焦、膀胱、大肠、小肠为六腑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑

phủ:tạng phủ
六腑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六腑 Tìm thêm nội dung cho: 六腑