Từ: 兰章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兰章:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兰 • 章

Nghĩa của 兰章 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánzhāng] 书
lời lẽ mỹ miều; lời hay ý đẹp; lời tao nhã (thường dùng để khen ngợi)。 美好的文辞 (多用于称颂)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan兰:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
trương章: 
兰章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兰章 Tìm thêm nội dung cho: 兰章