Nghĩa của 兰章 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánzhāng] 书
lời lẽ mỹ miều; lời hay ý đẹp; lời tao nhã (thường dùng để khen ngợi)。 美好的文辞 (多用于称颂)。
lời lẽ mỹ miều; lời hay ý đẹp; lời tao nhã (thường dùng để khen ngợi)。 美好的文辞 (多用于称颂)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 兰章 Tìm thêm nội dung cho: 兰章
