Từ: 觀察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觀察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan sát
Xem xét kĩ càng.
◇Hậu Hán Thư 書:
Nãi thân duyệt cung nhân, quan sát nhan sắc
人, 色 (Hòa Hi đặng hoàng hậu kỉ 紀).Tên chức quan, làm trưởng quan cho một châu trở lên.

Nghĩa của 观察 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānchá] quan sát; xem xét; theo dõi (sự vật, hiện tượng)。仔细察看(事物或现象)。
观察地形
quan sát địa hình
观察动静
quan sát động tĩnh
观察问题
quan sát vấn đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
觀察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 觀察 Tìm thêm nội dung cho: 觀察