Từ: 赞颂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞颂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞颂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànsòng] ca tụng; tán tụng; ca ngợi; khen ngợi。称赞颂扬。
赞颂祖国的大好河山。
ca ngợi non sông tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng
赞颂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞颂 Tìm thêm nội dung cho: 赞颂