Từ: 关东糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关东糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关东糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāndōngtáng] đường quan đông; mạch nha quan đông (đường làm bằng mạch nha và gạo, màu trắng hoặc hơi vàng)。一种麦芽糖,用麦芽和米或杂粮制成,白色或带黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
关东糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关东糖 Tìm thêm nội dung cho: 关东糖