Từ: 兴盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngshèng] hưng thịnh; thịnh vượng; thịnh vượng hơn lên。蓬勃发展。
国家兴盛。
quốc gia thịnh vượng
事业兴盛。
sự nghiệp thịnh vượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
兴盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴盛 Tìm thêm nội dung cho: 兴盛