Từ: 礼貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐmào] lễ phép; lễ độ。言语动作谦虚恭敬的表现。
有礼貌。
có lễ phép.
讲礼貌。
giữ phép.
礼貌待人。
đối xử lễ phép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
礼貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼貌 Tìm thêm nội dung cho: 礼貌