Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lạnh như tiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạnh như tiền:
Dịch lạnh như tiền sang tiếng Trung hiện đại:
冰冷 《非常冷淡。》bộ mặt lạnh như tiền冰冷的脸色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: lạnh như tiền Tìm thêm nội dung cho: lạnh như tiền
