Từ: 养分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养分 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngfèn] chất dinh dưỡng。物质中所含的能供给有机体营养的成分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
养分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养分 Tìm thêm nội dung cho: 养分