Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 什么的 trong tiếng Trung hiện đại:
[shén·me·de] chẳng hạn; gì gì đó; vân vân。用在一个成分或并列的几个成分之后,表示"...之类"的意思。
他就喜欢看文艺作品什么的。
anh ấy thích xem tác phẩm văn nghệ chẳng hạn.
修修机器,画个图样什么的,他都能对付。
sửa chữa máy, vẽ sơ đồ chẳng hạn, anh ấy đều làm được.
他就喜欢看文艺作品什么的。
anh ấy thích xem tác phẩm văn nghệ chẳng hạn.
修修机器,画个图样什么的,他都能对付。
sửa chữa máy, vẽ sơ đồ chẳng hạn, anh ấy đều làm được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 么
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 什么的 Tìm thêm nội dung cho: 什么的
