Từ: ngan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngan:

豻 ngan

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngan

ngan [ngan]

U+8C7B, tổng 10 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: an4, han4;
Việt bính: hon6 ngon6;

ngan

Nghĩa Trung Việt của từ 豻

Cũng như chữ ngan .

Chữ gần giống với 豻:

, , ,

Dị thể chữ 豻

,

Chữ gần giống 豻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豻 Tự hình chữ 豻 Tự hình chữ 豻 Tự hình chữ 豻

Dịch ngan sang tiếng Trung hiện đại:

动物
番鸭; 西洋鸭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngan

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngan: 
ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngan󰚞:con ngan (vịt xiêm)
ngan𪃛:con ngan (vịt xiêm)
ngan𪇩:con ngan (vịt xiêm)
ngan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngan Tìm thêm nội dung cho: ngan