Cao su chống va đập cửa

Từ: 兼之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兼之 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzhī]
lại thêm; cộng thêm。表示进一步的原因或条件。
人手不多,兼之期限迫近,紧张情形可以想见。
người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
兼之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼之 Tìm thêm nội dung cho: 兼之