Cao su chống va đập cửa

Từ: 操井臼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操井臼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thao tỉnh cữu
Làm việc nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân Cẩu Nhi bạch nhật gian hựu tác ta sanh kế, Lưu thị hựu thao tỉnh cữu đẳng sự, Thanh Bản tỉ đệ lưỡng cá nhân vô nhân khán quản
計, 事, 管 (Đệ lục hồi) Cẩu Nhi cả ngày đi làm lụng lo sinh kế, họ Lưu phải đôn đáo mọi việc trong nhà, hai chị em con Thanh, thằng Bản không có người trông nom.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臼

cối:cối xay
cữu:thạch cữu (cái cối giã); thoát cữu (trật xương)
操井臼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操井臼 Tìm thêm nội dung cho: 操井臼