Chữ 鑛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑛, chiết tự chữ KHOAN, KHOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑛:

鑛 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑛

Chiết tự chữ khoan, khoáng bao gồm chữ 金 廣 hoặc 釒 廣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 廣
  • ghim, găm, kim
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 2. 鑛 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 廣
  • kim, thực
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoáng [khoáng]

    U+945B, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang4, li4, yue4;
    Việt bính: gwong3;

    khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑛


    § Cũng như khoáng
    .

    khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
    khoan, như "máy khoan" (btcn)

    Chữ gần giống với 鑛:

    ,

    Dị thể chữ 鑛

    , 𰽚,

    Chữ gần giống 鑛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛 Tự hình chữ 鑛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑛

    khoan:máy khoan
    khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
    鑛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑛 Tìm thêm nội dung cho: 鑛