Chữ 觐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觐, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觐:

觐 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觐

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 堇 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觐 cấu thành từ 2 chữ: 堇, 见
  • cận
  • hiện, kiến
  • cận [cận]

    U+89D0, tổng 15 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覲;
    Pinyin: jin3, jin4;
    Việt bính: gan2 gan6;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 觐

    Giản thể của chữ .
    cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)

    Nghĩa của 觐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覲)
    [jìn]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 18
    Hán Việt: CẬN
    triều kiến; yết kiến (vua); bái; hành hương (đất Thánh)。朝见(君主);朝拜(圣地)。
    觐见。
    yết kiến.
    朝觐。
    triều kiến.
    Từ ghép:
    觐见

    Chữ gần giống với 觐:

    , ,

    Dị thể chữ 觐

    ,

    Chữ gần giống 觐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觐 Tự hình chữ 觐 Tự hình chữ 觐 Tự hình chữ 觐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觐

    cận:cận kiến (chầu vua)
    觐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觐 Tìm thêm nội dung cho: 觐