Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觐, chiết tự chữ CẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觐:
觐
Biến thể phồn thể: 覲;
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6;
觐 cận
cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6;
觐 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 觐
Giản thể của chữ 覲.cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)
Nghĩa của 觐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覲)
[jìn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 18
Hán Việt: CẬN
triều kiến; yết kiến (vua); bái; hành hương (đất Thánh)。朝见(君主);朝拜(圣地)。
觐见。
yết kiến.
朝觐。
triều kiến.
Từ ghép:
觐见
[jìn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 18
Hán Việt: CẬN
triều kiến; yết kiến (vua); bái; hành hương (đất Thánh)。朝见(君主);朝拜(圣地)。
觐见。
yết kiến.
朝觐。
triều kiến.
Từ ghép:
觐见
Dị thể chữ 觐
覲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觐
| cận | 觐: | cận kiến (chầu vua) |

Tìm hình ảnh cho: 觐 Tìm thêm nội dung cho: 觐
