Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蕭條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕭條:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu điều
Vắng vẻ, tịch mịch. ◇Khuất Nguyên 原:
San tiêu điều nhi vô thú hề, dã tịch mạc kì vô nhân
兮, (Sở từ 辭, Viễn du 游).Chỉ kinh tế, chính trị... suy vi, yếu kém. ◇Tào Ngu 禺:
Nhĩ nan đạo bất tri đạo hiện tại thị diện tiêu điều, kinh tế khủng hoảng?
, 慌? (Nhật xuất 出, Đệ nhị mạc).Thưa thớt, tản mát. ◇Trương Bí 泌:
San hà thảm đạm quan thành bế, Nhân vật tiêu điều thị tỉnh không
閉, 空 (Biên thượng 上).Thiếu thốn. ◇Vương Đoan Lí 履:
Hoàng kim dĩ tận, nang thác tiêu điều
盡, (Trùng luận văn trai bút lục 錄, Quyển nhất).Vẻ tiêu diêu, nhàn dật. ◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Tiêu điều phương ngoại, Lượng bất như thần; tòng dong lang miếu, thần bất như Lượng
外, ; 廟, (Thế thuyết tân ngữ 語, Phẩm tảo藻).Vẻ gầy gò, ốm yếu. ◇Đường Dần 寅:
Tô Châu thứ sử bạch thượng thư, Bệnh cốt tiêu điều tửu trản sơ
書, 疏 (Đề họa Bạch Lạc Thiên 天).Sơ sài, giản lậu. ◇Chu Lượng Công 工:
Tiêu điều bộc bị hảo dong nhan, Thất thập hoài nhân thiệp viễn san
顏, (Tống Chu Tĩnh Nhất hoàn Cửu Hoa 華).

Nghĩa của 萧条 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāotiáo] 1. tiêu điều; đìu hiu; không có sinh khí。寂寞冷落,毫无生气。
荒山老树,景象十分萧条。
núi hoang rừng già, cảnh vật hết sức đìu hiu.
2. suy thoái (kinh tế)。经济衰微,即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段,工业生产处于停滞状态,物价低落,商业萎缩。
百业萧条。
nhiều ngành nghề bị suy thoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕭

tiêu:tiêu (họ); tiêu tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
蕭條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕭條 Tìm thêm nội dung cho: 蕭條