Cao su chống va đập cửa

Từ: 兽欲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽欲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽欲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyù] thú tính; sống bản năng; dục vọng như loài cầm thú。指野蛮的性欲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục
兽欲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽欲 Tìm thêm nội dung cho: 兽欲