Cao su chống va đập cửa

Từ: 停水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình thủy
Nước đọng, nước tù hãm.Vì tật bệnh làm cho nước ứ đọng trong cơ thể.Ngưng cung cấp nước.
◎Như:
minh nhật đại tu thủy quản, toàn thiên đình thủy
管, ngày mai sửa chữa ống dẫn nước, cả ngày ngưng cung cấp nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
停水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停水 Tìm thêm nội dung cho: 停水