Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辦, chiết tự chữ BIỆN, BẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辦:
辦 bạn, biện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 辦
辦
Biến thể giản thể: 办;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;
辦 bạn, biện
◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn 石崇為客作豆粥, 咄嗟便辦 (Thái xỉ 汰侈) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Làm.
◎Như: bạn sự 辦事 làm việc, trù bạn 籌辦 lo toan liệu làm.
(Động) Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn 嚴辦 trừng trị nghiêm khắc.
(Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng 辦工廠 xây dựng công xưởng, bạn học hiệu 辦學校 lập ra trường học.
(Động) Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa 辦貨 buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;
辦 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辦
(Động) Đầy đủ, cụ bị.◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn 石崇為客作豆粥, 咄嗟便辦 (Thái xỉ 汰侈) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Làm.
◎Như: bạn sự 辦事 làm việc, trù bạn 籌辦 lo toan liệu làm.
(Động) Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn 嚴辦 trừng trị nghiêm khắc.
(Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng 辦工廠 xây dựng công xưởng, bạn học hiệu 辦學校 lập ra trường học.
(Động) Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa 辦貨 buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)
Dị thể chữ 辦
办,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦
| biện | 辦: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 辦 Tìm thêm nội dung cho: 辦
