Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辦, chiết tự chữ BIỆN, BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辦:

辦 bạn, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辦

Chiết tự chữ biện, bạn bao gồm chữ 辛 力 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辦 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 力, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • lực, sức, sực, sựt
  • tân, tăn, tơn
  • bạn, biện [bạn, biện]

    U+8FA6, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ban4;
    Việt bính: baan6
    1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;

    bạn, biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 辦

    (Động) Đầy đủ, cụ bị.
    ◇Thế thuyết tân ngữ
    : Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.

    (Động)
    Làm.
    ◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.

    (Động)
    Trừng phạt.
    ◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.

    (Động)
    Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
    ◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.

    (Động)
    Buôn, mua, sắm.
    ◎Như: bạn hóa buôn hàng.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
    biện, như "biện pháp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 辦:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 辦

    ,

    Chữ gần giống 辦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦

    biện:biện pháp
    辦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辦 Tìm thêm nội dung cho: 辦