Từ: 内陆国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内陆国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 陆 • 国

Nghĩa của 内陆国 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilùguó] nước lục địa (quốc gia không có biển)。周围与邻国土地毗连,没有海岸线的国家,如亚州的蒙古,非洲的乌干达等国就是内陆国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục陆:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
内陆国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内陆国 Tìm thêm nội dung cho: 内陆国