Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吉夕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉夕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát tịch
Đêm tốt lành, tức đêm tân hôn.
◎Như:
cát tịch tân bằng mãn tọa
滿座.

Nghĩa của 吉夕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxì] cát tịch; đêm tân hôn。结婚之夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch:đêm trừ tịch
吉夕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉夕 Tìm thêm nội dung cho: 吉夕