Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 封 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 封, chiết tự chữ PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封:
封
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1
1. [分封] phân phong 2. [封閉] phong bế 3. [册封] sách phong 4. [受封] thụ phong;
封 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 封
(Danh) Bao, gói.◎Như: tín phong 信封 bao thư.
(Lượng) Từ đơn vị: lá, bức.
◎Như: nhất phong tín 一封信 một bức thư, lưỡng phong ngân tử 兩封銀子 hai gói bạc.
(Danh) Bờ cõi, cương giới.
◇Tả truyện 左傳: Hựu dục tứ kì tây phong 又欲肆其西封 (Hi Công tam thập niên 僖公三十年) Lại muốn mở rộng bờ cõi phía tây.
(Danh) Họ Phong.
(Động) Đóng, đậy kín, che kín.
◎Như: đại tuyết phong san 大雪封山 tuyết lớn phủ kín núi, phong trụ động khẩu 封住洞口 bịt kín cửa hang.
(Động) Đóng, khóa lại, cấm không cho sử dụng.
◎Như: tra phong 查封 niêm phong.
◇Sử Kí 史記: Bái Công toại nhập Hàm Dương, phong cung thất phủ khố, hoàn quân Bá Thượng 沛公遂入咸陽, 封宮室府庫, 還軍霸上 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Bái Công bèn vào Hàm Dương, niêm phong cung thất, kho đụn, rồi đem quân về Bá Thượng.
(Động) Hạn chế.
◎Như: cố trí tự phong 故智自封 tự giới hạn mình trong lối cũ.
(Động) Ngày xưa, vua ban phát đất đai, chức tước cho họ hàng nhà vua hoặc cho bầy tôi có công, gọi là phong.
◇Sử Kí 史記: An Li Vương tức vị, phong công tử vi Tín Lăng Quân 安釐王即位, 封公子為信陵君(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) An Li Vương vừa lên ngôi, phong công tử làm Tín Lăng Quân.
(Động) Đắp đất cao làm mộ.
◎Như: phong phần 封墳 đắp mả.
◇Lễ Kí 禮記: Phong vương tử Tỉ Can chi mộ 封王子比干之墓 (Lạc kí 樂記) Đắp đất cao ở mộ vương tử Tỉ Can.
(Động) Thiên tử lập đàn tế trời gọi là phong.
(Động) Làm giàu, tăng gia.
◇Quốc ngữ 國學: Thị tụ dân lợi dĩ tự phong nhi tích dân dã 是聚民利以自封而瘠民也 (Sở ngữ thượng 楚語上) Tức là gom góp những lợi của dân để tự làm giàu mà làm hại dân vậy.
phong, như "phong làm tướng" (vhn)
Nghĩa của 封 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 9
Hán Việt: PHONG
1. phong tước; ban tước (nhà vua cấp đất đai và tước vị cho quan lại thời xưa)。古时帝王把爵位(有时连土地)或称号赐给臣子。
封王
phong vương
分封诸侯
phân phong cho các chư hầu
2. họ Phong。姓。
3. phủ kín; đậy kín; niêm phong; đóng chặt lại。封闭。
查封
kiểm tra và niêm phong
封河
sông đóng băng
大雪封山
tuyết dày đặc phủ kín núi
封住瓶口
đậy kín nắp bình
把信封起来。
dán phong thư lại
4. bao; phong bì; giấy gói; bìa。(封儿)封起来或用来封东西的纸包或纸袋。
赏封
bao lì xì; bao tiền thưởng.
信封
phong thư; bì thư
5. bức; lá; phong。量词,用来封起来的东西。
一封信
một phong thơ; một bức thơ; một lá thơ.
一封银子
một lá bạc
Từ ghép:
封闭 ; 封闭疗法 ; 封存 ; 封底 ; 封地 ; 封顶 ; 封冻 ; 封二 ; 封港 ; 封官许愿 ; 封河 ; 封火 ; 封建 ; 封建割据 ; 封建社会 ; 封建主 ; 封建主义 ; 封疆 ; 封禁 ; 封镜 ; 封口 ; 封里 ; 封门 ; 封面 ; 封皮 ; 封妻荫子 ; 封三 ; 封山育林 ; 封禅 ; 封赏 ; 封四 ; 封锁 ; 封套 ; 封条 ; 封一 ; 封斋 ; 封嘴
Số nét: 9
Hán Việt: PHONG
1. phong tước; ban tước (nhà vua cấp đất đai và tước vị cho quan lại thời xưa)。古时帝王把爵位(有时连土地)或称号赐给臣子。
封王
phong vương
分封诸侯
phân phong cho các chư hầu
2. họ Phong。姓。
3. phủ kín; đậy kín; niêm phong; đóng chặt lại。封闭。
查封
kiểm tra và niêm phong
封河
sông đóng băng
大雪封山
tuyết dày đặc phủ kín núi
封住瓶口
đậy kín nắp bình
把信封起来。
dán phong thư lại
4. bao; phong bì; giấy gói; bìa。(封儿)封起来或用来封东西的纸包或纸袋。
赏封
bao lì xì; bao tiền thưởng.
信封
phong thư; bì thư
5. bức; lá; phong。量词,用来封起来的东西。
一封信
một phong thơ; một bức thơ; một lá thơ.
一封银子
một lá bạc
Từ ghép:
封闭 ; 封闭疗法 ; 封存 ; 封底 ; 封地 ; 封顶 ; 封冻 ; 封二 ; 封港 ; 封官许愿 ; 封河 ; 封火 ; 封建 ; 封建割据 ; 封建社会 ; 封建主 ; 封建主义 ; 封疆 ; 封禁 ; 封镜 ; 封口 ; 封里 ; 封门 ; 封面 ; 封皮 ; 封妻荫子 ; 封三 ; 封山育林 ; 封禅 ; 封赏 ; 封四 ; 封锁 ; 封套 ; 封条 ; 封一 ; 封斋 ; 封嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Gới ý 25 câu đối có chữ 封:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: 封 Tìm thêm nội dung cho: 封
