Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 册 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 册, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 册:
册
Biến thể phồn thể: 冊;
Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [名册] danh sách 2. [册立] sách lập 3. [册府] sách phủ 4. [册封] sách phong 5. [册文] sách văn;
册 sách
§ Cũng viết là 冊.
sách, như "sách vở" (vhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [名册] danh sách 2. [册立] sách lập 3. [册府] sách phủ 4. [册封] sách phong 5. [册文] sách văn;
册 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 册
§ Cũng viết là 冊.
sách, như "sách vở" (vhn)
Nghĩa của 册 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冊)
[cè]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: SÁCH
1. sổ; quyển; tập。册子。
名册
sổ ghi tên
画册
tập tranh
纪念册
sổ lưu niệm
户口册
sổ hộ khẩu
量
2. cuốn; quyển; tập。量词。
这套书一共六册。
bộ sách này gồm có 6 tập
全书共十册。
trọn bộ mười cuốn
3. sắc; mệnh lệnh vua phong tước。皇帝封爵的命令。
册封。
sắc phong
Từ ghép:
册封 ; 册立 ; 册历 ; 册页 ; 册子
[cè]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: SÁCH
1. sổ; quyển; tập。册子。
名册
sổ ghi tên
画册
tập tranh
纪念册
sổ lưu niệm
户口册
sổ hộ khẩu
量
2. cuốn; quyển; tập。量词。
这套书一共六册。
bộ sách này gồm có 6 tập
全书共十册。
trọn bộ mười cuốn
3. sắc; mệnh lệnh vua phong tước。皇帝封爵的命令。
册封。
sắc phong
Từ ghép:
册封 ; 册立 ; 册历 ; 册页 ; 册子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册
| sách | 册: | sách vở |

Tìm hình ảnh cho: 册 Tìm thêm nội dung cho: 册
