Chữ 册 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 册, chiết tự chữ SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 册:

册 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 册

Chiết tự chữ sách bao gồm chữ ⺆ ⺆ 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

册 cấu thành từ 3 chữ: ⺆, ⺆, 一
  • nhất, nhắt, nhứt
  • sách [sách]

    U+518C, tổng 5 nét, bộ Quynh 冂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 冊;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: caak3
    1. [名册] danh sách 2. [册立] sách lập 3. [册府] sách phủ 4. [册封] sách phong 5. [册文] sách văn;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 册


    § Cũng viết là
    .
    sách, như "sách vở" (vhn)

    Nghĩa của 册 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (冊)
    [cè]
    Bộ: 冂 - Quynh
    Số nét: 5
    Hán Việt: SÁCH
    1. sổ; quyển; tập。册子。
    名册
    sổ ghi tên
    画册
    tập tranh
    纪念册
    sổ lưu niệm
    户口册
    sổ hộ khẩu

    2. cuốn; quyển; tập。量词。
    这套书一共六册。
    bộ sách này gồm có 6 tập
    全书共十册。
    trọn bộ mười cuốn
    3. sắc; mệnh lệnh vua phong tước。皇帝封爵的命令。
    册封。
    sắc phong
    Từ ghép:
    册封 ; 册立 ; 册历 ; 册页 ; 册子

    Chữ gần giống với 册:

    , , , , 𠕄,

    Dị thể chữ 册

    , ,

    Chữ gần giống 册

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 册 Tự hình chữ 册 Tự hình chữ 册 Tự hình chữ 册

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

    sách:sách vở
    册 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 册 Tìm thêm nội dung cho: 册