Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诱捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诱捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòubǔ] dụ bắt; dụ dỗ bắt; lừa; đánh bẫy; gài bẫy 。引诱捕捉。
用灯光诱捕害虫。
dùng ánh đèn để dụ bắt côn trùng có hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ:dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
诱捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诱捕 Tìm thêm nội dung cho: 诱捕