Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安提瓜和巴布达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安提瓜和巴布达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安提瓜和巴布达 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntíguāhébābùdá] An-ti-goa và Bác-bu-đa; Antigua and Barbuda。安提瓜和巴布达加勒比海北风群岛北部的一个国家,包括安提瓜岛及小岛巴布达和瑞东达。这个国家于1981年独立。首都为圣约翰。人口72,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
安提瓜和巴布达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安提瓜和巴布达 Tìm thêm nội dung cho: 安提瓜和巴布达