Từ: ê kíp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ê kíp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êkíp

Dịch ê kíp sang tiếng Trung hiện đại:

班子 《泛指为执行一定任务而成立的组织。》ê-kíp lãnh đạo
领导班子

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kíp

kíp:cần kíp
kíp:cần kíp
kíp:cần kíp
kíp𤌀:súng kíp
kíp趿:cần kíp
ê kíp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ê kíp Tìm thêm nội dung cho: ê kíp