Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 泡沫橡胶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡沫橡胶:
Nghĩa của 泡沫橡胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàomòxiàngjiāo] cao su xốp; cao su bọt。海绵状、具有许多小孔的橡胶,用生橡胶加起泡剂或用浓缩胶乳边搅拌边鼓入空气,再经硫化制成。质轻、柔软、有弹性,能隔热、隔音、耐油、耐化学药品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mướt | 沫: | mướt mồ hôi, xướt mướt |
| mượt | 沫: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |

Tìm hình ảnh cho: 泡沫橡胶 Tìm thêm nội dung cho: 泡沫橡胶
