Từ: 隻身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隻 • 身

chích thân
Một mình lẻ loi.

Nghĩa của 只身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīshēn] một mình; lẻ loi; hiu quạnh。单独一个人。
只身独往
đi một mình; ra đi lẻ loi một mình
只身在外
một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

chiếc隻:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chích隻:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chếch隻:chênh chếch
chệc隻: 
chệch隻:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chỉ隻:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
giệch隻: 
xếch隻:mắt xếch; xếch xác
xệch隻:xộc xệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
隻身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隻身 Tìm thêm nội dung cho: 隻身