chích thân
Một mình lẻ loi.
Nghĩa của 只身 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīshēn] một mình; lẻ loi; hiu quạnh。单独一个人。
只身独往
đi một mình; ra đi lẻ loi một mình
只身在外
một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài.
只身独往
đi một mình; ra đi lẻ loi một mình
只身在外
một mình ở xa; sống lẻ loi bên ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻
| chiếc | 隻: | chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chếch | 隻: | chênh chếch |
| chệc | 隻: | |
| chệch | 隻: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| giệch | 隻: | |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |
| xệch | 隻: | xộc xệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 隻身 Tìm thêm nội dung cho: 隻身
