Từ: 害人虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害人虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害人虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàirénchóng] loài sâu hại người; đồ hại dân; đồ sâu dân mọt nước (ví với kẻ làm hại nhân dân)。比喻害人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
害人虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害人虫 Tìm thêm nội dung cho: 害人虫