Từ: xưng hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưng hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưnghiệu

Dịch xưng hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

称号 《赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưng

xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Gới ý 15 câu đối có chữ xưng:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

xưng hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưng hiệu Tìm thêm nội dung cho: xưng hiệu