Từ: 农妇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农妇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngfù] nông phụ (người phụ nữ nhà nông)。农家妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ
农妇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农妇 Tìm thêm nội dung cho: 农妇