Cao su chống va đập cửa

Từ: giám hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giámhiệu

Nghĩa giám hiệu trong tiếng Việt:

["- Ban phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó."]

Dịch giám hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

《董事。》ban giám hiệu
校董。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
giám hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giám hiệu Tìm thêm nội dung cho: giám hiệu